wrote
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊt/
US/ɹoʊt/
giọng máy của trình duyệt
wrote nghĩa là giao dịch thư từ, thảo ra, soạn.
Nghĩa của wrote
Nội động từ
- Viết.
- to write legiblyviết rõ
- Viết thư, giao dịch thư từ.
- to write to someoneviết thư cho người nào
- Viết văn, viết sách.
- to write for a livingsống bằng nghề viết sách
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm thư ký.
Ngoại động từ
- Viết.
- to write a good handviết tốt, viết đẹp
- Viết, thảo ra, soạn.
- to write a novelviết một tiểu thuyết
- to write an accountthảo một bản báo cáo
- Điền vào; viết vào.
- to write a formđiền vào một mẫu khai
- Nghĩa bóng Lộ ra.
- innocence is written on his facesự vô tội lộ rõ trên nét mặt anh ta
Cụm từ, thành ngữ với wrote
- to write back — Viết thư trả lời.
- to write down — Tả, mô tả như là; Viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...); (Thương nghiệp) Giảm bớt (vốn).
- to write for (in) — Viết (báo).
- to write off — Thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện); Xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được); (Quân sự) Gạch tên đi (ở bảng phiên chế); Viết và gửi thư.
- to write out — Chép toàn bộ, sao lại toàn bộ; Viết.
- to write uo — Viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về; (Thương nghiệp) Ghi, vào (sổ); (Thông tục) Viết bài ca tụng tán dương; Bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian.
Câu ví dụ với wrote
- Do you know who wrote this book? Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không?
- I wrote a letter to my teacher. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình.
- Yanni wrote an essay about the environment. Yanni đã viết một bài luận văn về môi trường.
- Who wrote the foreword to his book? Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy?
- He wrote me a love letter. Anh ấy viết cho tôi một bức thư tình.
- I read the report you wrote. Tôi đã đọc bản báo cáo mà bạn viết.
- I wrote the algorithm in Pascal. Tôi viết thuật toàn này bằng Pascal.
- She wrote me a goodbye letter. Cô ấy viết cho tôi một lá thư từ biệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wrote nghĩa là gì?
wrote (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giao dịch thư từ, thảo ra, soạn.
wrote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrote: giọng Anh (UK) /ɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊt/.