yang
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jæŋ/
US/ˈjeɪ̯ŋ/
giọng máy của trình duyệt
yang nghĩa là dương.
Nghĩa của yang
Danh từ
- Dương (trong thuyết Âm Dương của Trung Quốc).
Dạng từ của yang
| Số nhiều | yangs |
| Ngôi thứ ba số ít | yangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yanging |
| Quá khứ phân từ | yanged |
| Quá khứ | yanged |
Câu hỏi thường gặp
yang nghĩa là gì?
yang (danh từ) nghĩa là dương.
yang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yang: giọng Anh (UK) /jæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈjeɪ̯ŋ/.