yeasty
UK/ˈjiːsti/
US/ˈjiːsti/
giọng máy của trình duyệt
yeasty nghĩa là có bọt, đầy bọt, sôi sục, bồng bột.
Nghĩa của yeasty
Tính từ
- Có bọt, đầy bọt.
- yeasty seabiển đầy bọt
- Sôi sục, bồng bột.
- Hời hợt, rỗng tuếch.
- yeasty writingbài viết rỗng tuếch
Dạng từ của yeasty
| So sánh hơn | yeastier |
| So sánh nhất | yeastiest |
Họ từ của yeasty
Câu hỏi thường gặp
yeasty nghĩa là gì?
yeasty (tính từ) nghĩa là có bọt, đầy bọt, sôi sục, bồng bột.
yeasty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yeasty: giọng Anh (UK) /ˈjiːsti/, giọng Mỹ (US) /ˈjiːsti/.