TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yugoslav

UK/ˈjuːɡəˌslɑːv/ US/ˈjuːɡəˌslɑːv/ giọng máy của trình duyệt

Yugoslav nghĩa là nam tư, người nam tư.

Nghĩa của Yugoslav

Tính từ

  1. Thuộc Nam Tư.

Danh từ

  1. Người Nam Tư.

Dạng từ của Yugoslav

So sánh hơnmore Yugoslav
So sánh nhấtmost Yugoslav
Số nhiềuYugoslavs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yugoslav

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Yugoslav nghĩa là gì?

Yugoslav (tính từ, danh từ) nghĩa là nam tư, người nam tư.

Yugoslav phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Yugoslav: giọng Anh (UK) /ˈjuːɡəˌslɑːv/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːɡəˌslɑːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.