TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yule

UK/juːl/ US/jul/ giọng máy của trình duyệt

yule nghĩa là Lễ Nô-en.

Nghĩa của yule

Danh từ

  1. Lễ Nô-en.

Câu hỏi thường gặp

yule nghĩa là gì?

yule (danh từ) nghĩa là Lễ Nô-en.

yule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yule: giọng Anh (UK) /juːl/, giọng Mỹ (US) /jul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.