TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

z

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/zɛd/ US/ziː/ giọng máy của trình duyệt

z nghĩa là ẩn số z.

Nghĩa của z

Danh từ

  1. Toán học Ẩn số z.

Viết tắt

  1. Đo lường Zetta-.
  2. Vật lý, hóa học Số nguyên tử.
  3. Hóa sinh Viết tắt IUPAC 1 chữ cái cho aspargine hoặc axit aspartic.

Dạng từ của z

Số nhiềuZ's

Câu hỏi thường gặp

z nghĩa là gì?

z (danh từ, viết tắt) nghĩa là ẩn số z.

z phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của z: giọng Anh (UK) /zɛd/, giọng Mỹ (US) /ziː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.