TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zeitgeist

UK/ˈzaɪtˌɡaɪst/ US/ˈzaɪtˌɡaɪst/ giọng máy của trình duyệt

zeitgeist nghĩa là Hệ tư tưởng của thời đại.

Nghĩa của zeitgeist

Danh từ

  1. Hệ tư tưởng của thời đại.

Dạng từ của zeitgeist

Số nhiềuzeitgeists

Câu hỏi thường gặp

zeitgeist nghĩa là gì?

zeitgeist (danh từ) nghĩa là Hệ tư tưởng của thời đại.

zeitgeist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zeitgeist: giọng Anh (UK) /ˈzaɪtˌɡaɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈzaɪtˌɡaɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.