TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Zhejiang

UK/t͡ʃɪˈt͡ʃjɑːŋ/ US/t͡ʃəˈt͡ʃjɑŋ/ giọng máy của trình duyệt

Zhejiang nghĩa là chiết giang.

Nghĩa của Zhejiang

Danh từ riêng

  1. Chiết Giang.

Câu ví dụ với Zhejiang

  • Zhejiang is a coastal province in East China. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
  • Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province. Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.
  • Where is Zhejiang? Chiết Giang ở đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Zhejiang nghĩa là gì?

Zhejiang (danh từ riêng) nghĩa là chiết giang.

Zhejiang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Zhejiang: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪˈt͡ʃjɑːŋ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃəˈt͡ʃjɑŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.