TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zoophyte

UK/ˈzəʊəfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

zoophyte nghĩa là động vật hình cây.

Nghĩa của zoophyte

Danh từ

  1. Động vật hình cây.

Dạng từ của zoophyte

Số nhiềuzoophytes

Câu hỏi thường gặp

zoophyte nghĩa là gì?

zoophyte (danh từ) nghĩa là động vật hình cây.

zoophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zoophyte: giọng Anh (UK) /ˈzəʊəfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.