TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zouave

UK/zuːˈɑːv/ US/zuˈɑv/ giọng máy của trình duyệt

zouave nghĩa là lính zuavơ.

Nghĩa của zouave

Danh từ

  1. Sử học Lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri).

Dạng từ của zouave

Số nhiềuZouaves

Câu hỏi thường gặp

zouave nghĩa là gì?

zouave (danh từ) nghĩa là lính zuavơ.

zouave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zouave: giọng Anh (UK) /zuːˈɑːv/, giọng Mỹ (US) /zuˈɑv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.