zouave
UK/zuːˈɑːv/
US/zuˈɑv/
giọng máy của trình duyệt
zouave nghĩa là lính zuavơ.
Nghĩa của zouave
Danh từ
- Sử học Lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri).
Dạng từ của zouave
| Số nhiều | Zouaves |
Câu hỏi thường gặp
zouave nghĩa là gì?
zouave (danh từ) nghĩa là lính zuavơ.
zouave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zouave: giọng Anh (UK) /zuːˈɑːv/, giọng Mỹ (US) /zuˈɑv/.