TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

đồng tính

giọng máy của trình duyệt

đồng tính nghĩa là Có cùng một tính chất tại mọi điểm.

Nghĩa của đồng tính

Tính từ

  1. Có cùng một tính chất tại mọi điểm.
  2. Có hấp dẫn về tình cảm và/hoặc tình dục giữa những người cùng giới tính.
  3. Cùng giới tính.
  4. Có cùng họ (nghĩa cũ).

Câu hỏi thường gặp

đồng tính nghĩa là gì?

đồng tính (tính từ) nghĩa là Có cùng một tính chất tại mọi điểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.