TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Śāntideva

giọng máy của trình duyệt

Śāntideva nghĩa là tịch thiên.

Nghĩa của Śāntideva

Danh từ riêng

  1. Tịch Thiên.

Câu hỏi thường gặp

Śāntideva nghĩa là gì?

Śāntideva (danh từ riêng) nghĩa là tịch thiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.