Śāntideva
giọng máy của trình duyệt
Śāntideva nghĩa là tịch thiên.
Nghĩa của Śāntideva
Danh từ riêng
- Tịch Thiên.
Câu hỏi thường gặp
Śāntideva nghĩa là gì?
Śāntideva (danh từ riêng) nghĩa là tịch thiên.
Śāntideva nghĩa là tịch thiên.
Śāntideva (danh từ riêng) nghĩa là tịch thiên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.