śarīra
giọng máy của trình duyệt
śarīra nghĩa là xá lị, xá lợi.
Nghĩa của śarīra
Danh từ
- Xá lị, xá lợi.
Dạng từ của śarīra
| Số nhiều | śarīras |
Câu hỏi thường gặp
śarīra nghĩa là gì?
śarīra (danh từ) nghĩa là xá lị, xá lợi.
śarīra nghĩa là xá lị, xá lợi.
| Số nhiều | śarīras |
śarīra (danh từ) nghĩa là xá lị, xá lợi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.