TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

16-bit

US/ˌsɪks.tin ˈbɪt/ giọng máy của trình duyệt

16-bit nghĩa là Từ kép dùng rộng rãi thường dùng để mô tả cấp độ thiết kế của CPU như là trong các kiểu cũ của hãng IBM kiểu thiết kế Micro Channel Architechture dùng 32-bit cho bus dữ liệu, với 8-bit hay 16-bit các đường dữ liệu. Các máy mới ngày nay không còn dùng kênh 8-bit mà là 64-bit. Các chíp hỗ trợ 8-bit nay có thể còn dùng trong các thiết bị điện tử cỡ nhỏ hay trong các phòng thí nghiệm.

Nghĩa của 16-bit

Tính từ

  1. Khoa học máy tính Từ kép dùng rộng rãi thường dùng để mô tả cấp độ thiết kế của CPU như là trong các kiểu cũ của hãng IBM kiểu thiết kế Micro Channel Architechture dùng 32-bit cho bus dữ liệu, với 8-bit hay 16-bit các đường dữ liệu. Các máy mới ngày nay không còn dùng kênh 8-bit mà là 64-bit. Các chíp hỗ trợ 8-bit nay có thể còn dùng trong các thiết bị điện tử cỡ nhỏ hay trong các phòng thí nghiệm.
  2. Khoa học máy tính Đối với các bộ điều hợp hình, độ rộng của đường dừ liệu cũng thường xác định số lượng tối đa các màu mà bộ điều hợp này có thể hiển thị. Một bộ điều hợp hình (video adapter) 16-bit chỉ hiển thị được 216 khoảng 65.000 màu. Hầu hết các bộ điều hợp hình ngày nay đều hỗ trợ ít nhất là 24-bit màu ứng với 16 triệu màu khác nhau.
  3. Khoa học máy tính Dùng trong từ kép 16-bit machine là một loại máy vi tính kiểu cũ làm việc trên các nhóm 16 bit một lúc. Mô tả của một máy tính 16-bit có thể dùng để chỉ độ lớn của một từ (word) ứng với 2 byte là 16 bit của bộ vi xử lý hay, thông thường hơn, dùng để chỉ số lượng bit chuyển vận trên bus dữ liệu của máy tính. Các máy Intel có kiến trúc CPU kiểu 8088 làm việc trên các từ với độ lớn 16-bit nhưng chỉ có 8-bit bus dữ liệu.

Nguồn gốc từ 16-bit

Từ số 16 (sixteen) và bit.

Câu hỏi thường gặp

16-bit nghĩa là gì?

16-bit (tính từ) nghĩa là Từ kép dùng rộng rãi thường dùng để mô tả cấp độ thiết kế của CPU như là trong các kiểu cũ của hãng IBM kiểu thiết kế Micro Channel Architechture dùng 32-bit cho bus dữ liệu, với 8-bit hay 16-bit các đường dữ liệu. Các máy mới ngày nay không còn dùng kênh 8-bit mà là 64-bit. Các chíp hỗ trợ 8-bit nay có thể còn dùng trong các thiết bị điện tử cỡ nhỏ hay trong các phòng thí nghiệm.

16-bit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của 16-bit: giọng Mỹ (US) /ˌsɪks.tin ˈbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.