TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a cappella

UK/ˌæ.kəˈpɛl.ə/ US/ˌɑ kəˈpɛl.ə/ giọng máy của trình duyệt

a cappella nghĩa là nhạc đệm.

Nghĩa của a cappella

Danh từ

  1. Trình diễn hát không có nhạc cụ, nhạc đệm.

Phó từ

  1. Phong cách hát không cần có nhạc đệm.

Dạng từ của a cappella

Số nhiềua cappellas

Câu hỏi thường gặp

a cappella nghĩa là gì?

a cappella (danh từ, phó từ) nghĩa là nhạc đệm.

a cappella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của a cappella: giọng Anh (UK) /ˌæ.kəˈpɛl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ kəˈpɛl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.