TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a cranny in the wall

giọng máy của trình duyệt

a cranny in the wall nghĩa là vết nứt trên tường, xó xỉnh, góc tối tăm.

Nghĩa của a cranny in the wall

Cụm từ

  1. Vết nứt trên tường.
  2. Xó xỉnh, góc tối tăm.
    • to search every crannytìm khắp xó xỉnh

Câu hỏi thường gặp

a cranny in the wall nghĩa là gì?

a cranny in the wall (cụm từ) nghĩa là vết nứt trên tường, xó xỉnh, góc tối tăm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.