a fat lot
giọng máy của trình duyệt
a fat lot nghĩa là rất ít, cóc khô.
Nghĩa của a fat lot
Cụm từ
- (Từ lóng) Nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô.
- a fat lot of good it did youtưởng bở lắm đấy à
- a fat lot you know about itcậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy
- a fat lot I caretớ cóc cần
Câu hỏi thường gặp
a fat lot nghĩa là gì?
a fat lot (cụm từ) nghĩa là rất ít, cóc khô.