a few
UK/ə ˈfjuː/
US/ə ˈfjuː/
giọng máy của trình duyệt
a few nghĩa là một vài.
Nghĩa của a few
Đại từ
- Một vài.
Câu ví dụ với a few
- Quite a few people have two cars. Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.
- Tom is facing a few serious problems. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng.
- I need to explain a few things. Tôi cần giải thích một vài thứ.
- I will rest for a few days. Tôi sẽ nghỉ một vài ngày.
- After a few minutes, Igor fell asleep. Wǒ xǐhuān xuéxí zhōngwén
- Would you please wait for a few minutes? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ.
- You have made only a few spelling mistakes. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.
- She thought for a few minutes. Cô ấy suy nghĩ một lúc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
a few nghĩa là gì?
a few (đại từ) nghĩa là một vài.
a few phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của a few: giọng Anh (UK) /ə ˈfjuː/, giọng Mỹ (US) /ə ˈfjuː/.