TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a hungry belly has no ears

giọng máy của trình duyệt

a hungry belly has no ears nghĩa là (Tục ngữ) Bụng đói thì tai điếc.

Nghĩa của a hungry belly has no ears

Cụm từ

  1. (Tục ngữ) Bụng đói thì tai điếc.

Câu hỏi thường gặp

a hungry belly has no ears nghĩa là gì?

a hungry belly has no ears (cụm từ) nghĩa là (Tục ngữ) Bụng đói thì tai điếc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.