a little
giọng máy của trình duyệt
a little nghĩa là một ít, ít.
Nghĩa của a little
Phó từ
- Một ít, ít, một chút, hơi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a little
Đồng nghĩa
a bita triflebarelycloselyfaintlyhardlyimperceptiblyjustkind oflow-keymarginallymildlynearlyscarcelyslightly
Trái nghĩa
Câu ví dụ với a little
- You should have come a little earlier. Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- Tom woke up a little before noon. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút.
- He is a little bit unhappy today. Hôm nay anh ta có một chút không vui.
- My tea is a little too sweet. Tách trà của tôi hơi ngọt một chút.
- Tom is a little angry at Mary. Tom hơi giận Mary.
- I think that's a little too expensive. Tôi nghĩ cái đó hơi đắt.
- My drink needs a little more sugar. Đồ uống của tôi cần thêm chút đường.
- I'm a little afraid of making mistakes. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
a little nghĩa là gì?
a little (phó từ) nghĩa là một ít, ít.