TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a little

giọng máy của trình duyệt

a little nghĩa là một ít, ít.

Nghĩa của a little

Phó từ

  1. Một ít, ít, một chút, hơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a little

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với a little

  • You should have come a little earlier. Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
  • Tom woke up a little before noon. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút.
  • He is a little bit unhappy today. Hôm nay anh ta có một chút không vui.
  • My tea is a little too sweet. Tách trà của tôi hơi ngọt một chút.
  • Tom is a little angry at Mary. Tom hơi giận Mary.
  • I think that's a little too expensive. Tôi nghĩ cái đó hơi đắt.
  • My drink needs a little more sugar. Đồ uống của tôi cần thêm chút đường.
  • I'm a little afraid of making mistakes. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

a little nghĩa là gì?

a little (phó từ) nghĩa là một ít, ít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.