a mere feast for the eyes nghĩa là Càng ngắm càng đã mắt.
Nghĩa của a mere feast for the eyes
Thành ngữ
Càng ngắm càng đã mắt.
Câu hỏi thường gặp
a mere feast for the eyes nghĩa là gì?
a mere feast for the eyes (thành ngữ) nghĩa là Càng ngắm càng đã mắt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.