TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a lot

UK/ə ˈlɒt/ US/ə ˈlɑt/ giọng máy của trình duyệt

a lot nghĩa là nhiều, lắm.

Nghĩa của a lot

Đại từ

  1. thông tục Nhiều, lắm.

Phó từ

  1. thông tục Nhiều, lắm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a lot

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với a lot

  • Bill has a lot of original ideas. Bill có rất nhiều ý tưởng độc đáo.
  • This book contains a lot of photos. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.
  • Do you have a lot of pens? Cậu có nhiều bút không?
  • Do you have a lot of time? Bạn có nhiều thời gian không?
  • He has earned a lot of money. Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
  • Tom doesn't know a lot about Boston. Tom không biết nhiều về Boston.
  • Are you in a lot of pain? Có đau lắm không?
  • You two have a lot in common. Hai bạn có rất nhiều điểm chung.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

a lot nghĩa là gì?

a lot (đại từ, phó từ) nghĩa là nhiều, lắm.

a lot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của a lot: giọng Anh (UK) /ə ˈlɒt/, giọng Mỹ (US) /ə ˈlɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.