TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a mere navvy's work

giọng máy của trình duyệt

a mere navvy's work nghĩa là Một công việc chỉ đòi hỏi sức khoẻ không cần có kỹ thuật.

Nghĩa của a mere navvy's work

Cụm từ

  1. Một công việc chỉ đòi hỏi sức khoẻ không cần có kỹ thuật.

Câu hỏi thường gặp

a mere navvy's work nghĩa là gì?

a mere navvy's work (cụm từ) nghĩa là Một công việc chỉ đòi hỏi sức khoẻ không cần có kỹ thuật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.