TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a priori

UK/ˌɑː pɹiˈɔːɹi/ US/ˌɑ pɹiˈoɹi/ giọng máy của trình duyệt

a priori nghĩa là theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch, tiên nghiệm.

Nghĩa của a priori

Phó từ

  1. Theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch
  2. Tiên nghiệm

Tính từ

  1. Tiên nghiệm.

Dạng từ của a priori

So sánh hơnmore a priori
So sánh nhấtmost a priori

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a priori

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của a priori

Câu hỏi thường gặp

a priori nghĩa là gì?

a priori (phó từ, tính từ) nghĩa là theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch, tiên nghiệm.

a priori phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của a priori: giọng Anh (UK) /ˌɑː pɹiˈɔːɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ pɹiˈoɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.