a priori
UK/ˌɑː pɹiˈɔːɹi/
US/ˌɑ pɹiˈoɹi/
giọng máy của trình duyệt
a priori nghĩa là theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch, tiên nghiệm.
Nghĩa của a priori
Phó từ
- Theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch
- Tiên nghiệm
Tính từ
- Tiên nghiệm.
Dạng từ của a priori
| So sánh hơn | more a priori |
| So sánh nhất | most a priori |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a priori
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của a priori
Câu hỏi thường gặp
a priori nghĩa là gì?
a priori (phó từ, tính từ) nghĩa là theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch, tiên nghiệm.
a priori phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của a priori: giọng Anh (UK) /ˌɑː pɹiˈɔːɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ pɹiˈoɹi/.