TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a posteriori

giọng máy của trình duyệt

a posteriori nghĩa là theo phép quy nạp, hậu nghiệm.

Nghĩa của a posteriori

Phó từ

  1. Theo phép quy nạp
  2. Hậu nghiệm

Tính từ

  1. Hậu nghiệm

Dạng từ của a posteriori

So sánh hơnmore a posteriori
So sánh nhấtmost a posteriori

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a posteriori

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

a posteriori nghĩa là gì?

a posteriori (phó từ, tính từ) nghĩa là theo phép quy nạp, hậu nghiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.