TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a security risk

giọng máy của trình duyệt

a security risk nghĩa là Người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước.

Nghĩa của a security risk

Cụm từ

  1. Người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước.

Câu hỏi thường gặp

a security risk nghĩa là gì?

a security risk (cụm từ) nghĩa là Người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.