TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a show of hands

giọng máy của trình duyệt

a show of hands nghĩa là Sự giơ tay biểu quyết (bầu).

Nghĩa của a show of hands

Cụm từ

  1. Sự giơ tay biểu quyết (bầu).

Câu hỏi thường gặp

a show of hands nghĩa là gì?

a show of hands (cụm từ) nghĩa là Sự giơ tay biểu quyết (bầu).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.