TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a tight corner

giọng máy của trình duyệt

a tight corner nghĩa là nơi nguy hiểm, hoàn cảnh khó khăn.

Nghĩa của a tight corner

Cụm từ

  1. Nơi nguy hiểm.
  2. Hoàn cảnh khó khăn.

Câu hỏi thường gặp

a tight corner nghĩa là gì?

a tight corner (cụm từ) nghĩa là nơi nguy hiểm, hoàn cảnh khó khăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.