TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a trifle

giọng máy của trình duyệt

a trifle nghĩa là hơi, một tí.

Nghĩa của a trifle

Phó từ

  1. (Dùng làm phó từ) Hơi, một tí, một chút.
    • a trifle [too] heavyhơi nặng một chút

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a trifle

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với a trifle

  • "Why?" asked the daughter, a trifle irritated. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

a trifle nghĩa là gì?

a trifle (phó từ) nghĩa là hơi, một tí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.