TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a woman with a past

giọng máy của trình duyệt

a woman with a past nghĩa là Người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng.

Nghĩa của a woman with a past

Cụm từ

  1. Người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng.

Câu hỏi thường gặp

a woman with a past nghĩa là gì?

a woman with a past (cụm từ) nghĩa là Người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.