TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a.m.

giọng máy của trình duyệt

a.m. nghĩa là Viết tắt của ante meridiem (tiếng Latin), có nghĩa là trước giờ ngọ, trước 12 giờ trưa, chỉ khoảng thời gian từ 0 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa.

Nghĩa của a.m.

Phó từ

  1. Viết tắt của ante meridiem (tiếng Latin), có nghĩa là trước giờ ngọ, trước 12 giờ trưa, chỉ khoảng thời gian từ 0 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a.m.

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

a.m. nghĩa là gì?

a.m. (phó từ) nghĩa là Viết tắt của ante meridiem (tiếng Latin), có nghĩa là trước giờ ngọ, trước 12 giờ trưa, chỉ khoảng thời gian từ 0 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.