TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aa

UK/ˈɑː.ɑː/ US/ˈɑ.ɑ/ giọng máy của trình duyệt

aa nghĩa là bao gồm đá bazan.

Nghĩa của aa

Danh từ

  1. núi lửa học Một dạng dòng dung nham liên quan đến núi lửa kiểu Hawaii, bao gồm đá bazan, thường có màu tối với bề mặt lởm chởm và lỏng lẻo. So sánh với.

Dạng từ của aa

Số nhiềuAAs

Nguồn gốc từ aa

* (ng. 1) Từ. * (ng. 2) Từ viết tắt. * (ng. 3) So sánh với pp. * (ng. 4) Từ viết gọn. thumb|right

Câu hỏi thường gặp

aa nghĩa là gì?

aa (danh từ) nghĩa là bao gồm đá bazan.

aa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aa: giọng Anh (UK) /ˈɑː.ɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.ɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.