TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aardvark

UK/ˈɑːd.vɑːk/ US/ˈɑɹd.vɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

aardvark nghĩa là lợn đất.

Nghĩa của aardvark

Danh từ

  1. Lợn đất

Dạng từ của aardvark

Số nhiềuaardvarks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aardvark

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ aardvark

(hiện nay hiếm gặp),, từ. Những người thực dân châu Âu đầu tiên đến Nam Phi nhận thấy loài động vật này có nét giống loài lợn, trong khi từ aarde gợi nhắc đến tập tính đào hang của chúng.

Câu hỏi thường gặp

aardvark nghĩa là gì?

aardvark (danh từ) nghĩa là lợn đất.

aardvark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aardvark: giọng Anh (UK) /ˈɑːd.vɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹd.vɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.