aardwolf
UK/ˈɑːdwʊlf/
US/ˈɑɹdˌwʊlf/
giọng máy của trình duyệt
aardwolf nghĩa là chó sói đất.
Nghĩa của aardwolf
Danh từ
- Chó sói đất (Nam Phi).
Dạng từ của aardwolf
| Số nhiều | aardwolves |
Họ từ của aardwolf
Nguồn gốc từ aardwolf
Được vay mượn từ.
Câu hỏi thường gặp
aardwolf nghĩa là gì?
aardwolf (danh từ) nghĩa là chó sói đất.
aardwolf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aardwolf: giọng Anh (UK) /ˈɑːdwʊlf/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹdˌwʊlf/.