TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aardwolf

UK/ˈɑːdwʊlf/ US/ˈɑɹdˌwʊlf/ giọng máy của trình duyệt

aardwolf nghĩa là chó sói đất.

Nghĩa của aardwolf

Danh từ

  1. Chó sói đất (Nam Phi).

Dạng từ của aardwolf

Số nhiềuaardwolves

Họ từ của aardwolf

Nguồn gốc từ aardwolf

Được vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

aardwolf nghĩa là gì?

aardwolf (danh từ) nghĩa là chó sói đất.

aardwolf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aardwolf: giọng Anh (UK) /ˈɑːdwʊlf/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹdˌwʊlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.