TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abacus

UK/ˈæb.ə.kəs/ US/ˈæb.ə.kəs/ giọng máy của trình duyệt

abacus nghĩa là bàn tính, đầu cột, đỉnh cột.

Nghĩa của abacus

Danh từ

  1. Bàn tính.
    • to move counters of an abacus; to work an abacustính bằng bàn tính, gảy bàn tính
  2. Đầu cột, đỉnh cột.

Dạng từ của abacus

Số nhiềuabaci

Họ từ của abacus

Câu hỏi thường gặp

abacus nghĩa là gì?

abacus (danh từ) nghĩa là bàn tính, đầu cột, đỉnh cột.

abacus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abacus: giọng Anh (UK) /ˈæb.ə.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.ə.kəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.