TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abacist

US/ˈæb.ə.sɪst/ giọng máy của trình duyệt

abacist nghĩa là người gãy bàn phím, người kế toán.

Nghĩa của abacist

Danh từ

  1. Người gãy bàn phím.
  2. Người kế toán.

Dạng từ của abacist

Số nhiềuabacists

Câu hỏi thường gặp

abacist nghĩa là gì?

abacist (danh từ) nghĩa là người gãy bàn phím, người kế toán.

abacist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abacist: giọng Mỹ (US) /ˈæb.ə.sɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.