TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abatable

US/əˈbeɪt.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

abatable nghĩa là có thể làm dịu, có thể giảm bớt, có thể hạ, có thể bớt.

Nghĩa của abatable

Tính từ

  1. Có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt.
  2. Có thể hạ, có thể bớt.
  3. Có thể làm nhụt.
  4. Có thể chấm dứt, có thể thanh trừ.
  5. Pháp lý Có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu.

Dạng từ của abatable

So sánh hơnmore abatable
So sánh nhấtmost abatable

Câu hỏi thường gặp

abatable nghĩa là gì?

abatable (tính từ) nghĩa là có thể làm dịu, có thể giảm bớt, có thể hạ, có thể bớt.

abatable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abatable: giọng Mỹ (US) /əˈbeɪt.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.