TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abate

UK/əˈbeɪt/ US/əˈbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

abate nghĩa là làm dịu đi, làm yếu đi, hạ, bớt.

Nghĩa của abate

Ngoại động từ

  1. Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.
    • to abate a painlàm dịu đau
  2. Hạ (giá), bớt (giá).
  3. Làm nhụt (nhụt khí...).
  4. Làm cùn (lưỡi dao...).
  5. Thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội).
  6. Pháp lý Huỷ bỏ, thủ tiêu.
  7. Kỹ thuật Ram (thép).

Nội động từ

  1. Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt.
    • paint abatescơn đau dịu đi
    • storm abatescơn bão ngớt

Dạng từ của abate

Ngôi thứ ba số ítabates
Hiện tại phân từ (-ing)abating
Quá khứ phân từabated
Quá khứabated
Số nhiềuabates
So sánh hơnmore abate
So sánh nhấtmost abate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abate

Câu hỏi thường gặp

abate nghĩa là gì?

abate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm dịu đi, làm yếu đi, hạ, bớt.

abate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abate: giọng Anh (UK) /əˈbeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.