TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abdication

UK/ˌæb.dəˈkeɪ.ʃən/ US/ˌæb.dəˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

abdication nghĩa là sự thoái vị, sự từ ngôi, sự từ bỏ, thoái vị.

Nghĩa của abdication

Danh từ

  1. Sự thoái vị, sự từ ngôi.
  2. Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi...).

Dạng từ của abdication

Số nhiềuabdications

Câu hỏi thường gặp

abdication nghĩa là gì?

abdication (danh từ) nghĩa là sự thoái vị, sự từ ngôi, sự từ bỏ, thoái vị.

abdication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abdication: giọng Anh (UK) /ˌæb.dəˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæb.dəˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.