TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abeam

UK/əˈbiːm/ US/əˈbim/ giọng máy của trình duyệt

abeam nghĩa là đâm ngang sườn.

Nghĩa của abeam

Phó từ

  1. Hàng hải (hàng không) đâm ngang sườn.
    • abeam of usngang sườn chúng tôi; sóng ngang với chúng tôi

Dạng từ của abeam

So sánh hơnmore abeam
So sánh nhấtmost abeam

Câu hỏi thường gặp

abeam nghĩa là gì?

abeam (phó từ) nghĩa là đâm ngang sườn.

abeam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abeam: giọng Anh (UK) /əˈbiːm/, giọng Mỹ (US) /əˈbim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.