abeam
UK/əˈbiːm/
US/əˈbim/
giọng máy của trình duyệt
abeam nghĩa là đâm ngang sườn.
Nghĩa của abeam
Phó từ
- Hàng hải (hàng không) đâm ngang sườn.
- abeam of usngang sườn chúng tôi; sóng ngang với chúng tôi
Dạng từ của abeam
| So sánh hơn | more abeam |
| So sánh nhất | most abeam |
Câu hỏi thường gặp
abeam nghĩa là gì?
abeam (phó từ) nghĩa là đâm ngang sườn.
abeam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abeam: giọng Anh (UK) /əˈbiːm/, giọng Mỹ (US) /əˈbim/.