TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abecedarian

UK/eɪ.biː.siːˈdɛː.ɹɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt US/ˌeɪ.biˌsiˈdɛ.ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

abecedarian nghĩa là sơ đẳng, học sinh vỡ lòng.

Nghĩa của abecedarian

Tính từ

  1. Sắp xếp theo thứ tự abc.
  2. Sơ đẳng.
  3. Dốt nát.

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Học sinh vỡ lòng.

Dạng từ của abecedarian

Số nhiềuabecedarians
So sánh hơnmore abecedarian
So sánh nhấtmost abecedarian

Câu hỏi thường gặp

abecedarian nghĩa là gì?

abecedarian (tính từ, danh từ) nghĩa là sơ đẳng, học sinh vỡ lòng.

abecedarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abecedarian: giọng Anh (UK) /eɪ.biː.siːˈdɛː.ɹɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪ.biˌsiˈdɛ.ɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.