abecedarian
UK/eɪ.biː.siːˈdɛː.ɹɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌeɪ.biˌsiˈdɛ.ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt
abecedarian nghĩa là sơ đẳng, học sinh vỡ lòng.
Nghĩa của abecedarian
Tính từ
- Sắp xếp theo thứ tự abc.
- Sơ đẳng.
- Dốt nát.
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Học sinh vỡ lòng.
Dạng từ của abecedarian
| Số nhiều | abecedarians |
| So sánh hơn | more abecedarian |
| So sánh nhất | most abecedarian |
Câu hỏi thường gặp
abecedarian nghĩa là gì?
abecedarian (tính từ, danh từ) nghĩa là sơ đẳng, học sinh vỡ lòng.
abecedarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abecedarian: giọng Anh (UK) /eɪ.biː.siːˈdɛː.ɹɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪ.biˌsiˈdɛ.ɹi.ən/.