TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abecedaries

giọng máy của trình duyệt

abecedaries nghĩa là sách vỡ lòng, sách vần, điều sơ bộ, điều sơ đẳng.

Nghĩa của abecedaries

Danh từ

  1. Sách vỡ lòng; sách vần.
  2. Điều sơ bộ; điều sơ đẳng.

Câu hỏi thường gặp

abecedaries nghĩa là gì?

abecedaries (danh từ) nghĩa là sách vỡ lòng, sách vần, điều sơ bộ, điều sơ đẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.