TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abelian

US/əˈbi.li.ən/ giọng máy của trình duyệt

abelian nghĩa là abel, có tính giao hoán.

Nghĩa của abelian

Tính từ

  1. Toán học (thuộc) Abel, có tính giao hoán.
    • abelian groupnhóm Abel, nhóm giao hoán

Dạng từ của abelian

Số nhiềuAbelians

Họ từ của abelian

Nguồn gốc từ abelian

Xuất phát từ tên nhà toán học Na Uy là Abel, cấu tạo dạng tính từ thêm đuôi -ian.

Câu hỏi thường gặp

abelian nghĩa là gì?

abelian (tính từ) nghĩa là abel, có tính giao hoán.

abelian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abelian: giọng Mỹ (US) /əˈbi.li.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.