TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abenteric

US/æb.ɛnˈtɛɹ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

abenteric nghĩa là học ngoài ruột, xa ruột.

Nghĩa của abenteric

Tính từ

  1. Giải phẫu Học ngoài ruột, xa ruột.

Câu hỏi thường gặp

abenteric nghĩa là gì?

abenteric (tính từ) nghĩa là học ngoài ruột, xa ruột.

abenteric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abenteric: giọng Mỹ (US) /æb.ɛnˈtɛɹ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.