TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aberrancy

US/æˈbɛɹ.n̩.si/ giọng máy của trình duyệt

aberrancy nghĩa là sự lầm lạc, sự khác thường.

Nghĩa của aberrancy

Danh từ

  1. Sự lầm lạc.
  2. Sinh vật học Sự khác thường.

Dạng từ của aberrancy

Số nhiềuaberrancies

Câu hỏi thường gặp

aberrancy nghĩa là gì?

aberrancy (danh từ) nghĩa là sự lầm lạc, sự khác thường.

aberrancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aberrancy: giọng Mỹ (US) /æˈbɛɹ.n̩.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.