TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aberration

US/ˌæb.əˈɹeɪ.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

aberration nghĩa là sự lầm lạc, phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí.

Nghĩa của aberration

Danh từ

  1. Không đếm được Sự lầm lạc; phút lầm lạc.
  2. Không đếm được Sự kém trí khôn, sự loạn trí.
  3. Không đếm được Sự khác thường.
  4. Vật lý Quang sai.
    • lateral aberrationquang sai ngang
  5. Thiên văn học Tinh sai.
    • secular aberrationtinh sai trường kỳ
    • annual aberrationtinh sai hằng năm

Dạng từ của aberration

Số nhiềuaberrations

Họ từ của aberration

Câu hỏi thường gặp

aberration nghĩa là gì?

aberration (danh từ) nghĩa là sự lầm lạc, phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí.

aberration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aberration: giọng Mỹ (US) /ˌæb.əˈɹeɪ.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.