TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abet

UK/əˈbɛt/ US/əˈbɛt/ giọng máy của trình duyệt

abet nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, tiếp tay.

Nghĩa của abet

Ngoại động từ

  1. Xúi bẩy, xúi giục, khích.
  2. Tiếp tay (ai làm bậy).

Dạng từ của abet

Ngôi thứ ba số ítabets
Hiện tại phân từ (-ing)abetting
Quá khứ phân từabetted
Quá khứabetted
Số nhiềuabets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abet

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abet

Câu hỏi thường gặp

abet nghĩa là gì?

abet (ngoại động từ) nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, tiếp tay.

abet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abet: giọng Anh (UK) /əˈbɛt/, giọng Mỹ (US) /əˈbɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.