abet
UK/əˈbɛt/
US/əˈbɛt/
giọng máy của trình duyệt
abet nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, tiếp tay.
Nghĩa của abet
Ngoại động từ
- Xúi bẩy, xúi giục, khích.
- Tiếp tay (ai làm bậy).
Dạng từ của abet
| Ngôi thứ ba số ít | abets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abetting |
| Quá khứ phân từ | abetted |
| Quá khứ | abetted |
| Số nhiều | abets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abet
Đồng nghĩa
colludeconspireconniveapprovepatronizesanctionsupporttolerateinstigatefomentencourageactuategoosefuelsend
Trái nghĩa
Họ từ của abet
Câu hỏi thường gặp
abet nghĩa là gì?
abet (ngoại động từ) nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, tiếp tay.
abet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abet: giọng Anh (UK) /əˈbɛt/, giọng Mỹ (US) /əˈbɛt/.