abetment
US/əˈbɛt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
abetment nghĩa là sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự tiếp tay.
Nghĩa của abetment
Danh từ
- Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.
- Sự tiếp tay.
Dạng từ của abetment
| Số nhiều | abetments |
Câu hỏi thường gặp
abetment nghĩa là gì?
abetment (danh từ) nghĩa là sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự tiếp tay.
abetment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abetment: giọng Mỹ (US) /əˈbɛt.mənt/.