TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abidance

US/əˈbaɪd.n̩s/ giọng máy của trình duyệt

abidance nghĩa là sự tôn trọng, sự tuân theo, sự tồn tại, sự kéo dài.

Nghĩa của abidance

Danh từ

  1. Sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng.
    • abidance by rulessự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
  2. + in Sự tồn tại; sự kéo dài.

Dạng từ của abidance

Số nhiềuabidances

Câu hỏi thường gặp

abidance nghĩa là gì?

abidance (danh từ) nghĩa là sự tôn trọng, sự tuân theo, sự tồn tại, sự kéo dài.

abidance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abidance: giọng Mỹ (US) /əˈbaɪd.n̩s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.