TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abide

UK/əˈbaɪd/ US/əˈbaɪd/ giọng máy của trình duyệt

abide nghĩa là tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ.

Nghĩa của abide

Nội động từ

  1. Tồn tại; kéo dài.
    • this mistake will not abide for eversai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
  2. + by Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với.
    • to abide by one's friendtrung thành với bạn
  3. Từ cổ, nghĩa cổ Ở, ngụ tại.
    • to abide with somebodyở với ai

Ngoại động từ

  1. Chờ, chờ đợi.
    • to abide one's timechờ thời cơ
  2. Chịu đựng, chịu.
    • we can't abide his fits of temperchúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
  3. Chống đỡ được (cuộc tấn công).

Dạng từ của abide

Ngôi thứ ba số ítabides
Hiện tại phân từ (-ing)abiding
Quá khứabode
Quá khứ phân từabode

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abide

Đồng nghĩa

Họ từ của abide

Câu hỏi thường gặp

abide nghĩa là gì?

abide (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ.

abide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abide: giọng Anh (UK) /əˈbaɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈbaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.